Giá vàng Đà Nẵng hôm nay

Tổng hợp giá vàng realtime trong ngày từ các tiệm vàng & thương hiệu lớn, lấy chuẩn SJC 9999 làm tham chiếu.

Một số nguồn tạm thời không phản hồi: DOJI Đà Nẵng: Get "https://update.giavang.doji.vn/banggia/doji_92411/92411": tls: failed to verify certificate: x509: certificate signed by unknown authority; BTMC (Bảo Tín Minh Châu): Get "http://api.btmc.vn/api/BTMCAPI/getpricebtmc?key=3kd8ub1llcg9t45hnoh8hmn7t5kc2v": dial tcp 123.31.47.60:80: i/o timeout
Tham chiếu · Vàng miếng SJC 9999
Mua vào 139.500.000 ₫ / lượng
Bán ra 142.500.000 ₫ / lượng
— không đổi trong ngày
Cập nhật lúc 03:44 30/09/2026

Biến động trong ngày

Bán ra Mua vào
🌍 Vàng thế giới (quy đổi) 131.984.951 ₫ / lượng
XAU/USD 4.184,70 USD / oz
Tỷ giá USD/VND 26.160 ₫ / USD
SJC cao hơn thế giới +10.515.049 ₫ / lượng (+7.97%)
Nguồn: gold-api.com (XAU/USD) & Vietcombank (USD/VND) · cập nhật 03:44 30/09/2026 · quy đổi 1 lượng = 37,5g / 1 oz = 31,1035g (chỉ tính hàm lượng vàng, chưa gồm phí & chênh lệch trong nước)

So sánh giá theo loại vàng

Đơn vị: triệu đồng / lượng · định dạng mua vào / bán ra

Loại vàng PNJ
Toàn quốc
24h.com.vn
Toàn quốc
Vàng miếng SJC
139,50 tr / 142,50 tr
139,50 tr / 142,50 tr
Nhẫn tròn trơn 9999
139,50 tr / 142,50 tr
—
Nữ trang / Trang sức 9999
136,50 tr / 141,50 tr
—
Vàng 24K
139,50 tr / 142,50 tr
—
Vàng 18K
96,23 tr / 106,13 tr
—
Mua vào Bán ra Tốt nhất (mua vào cao nhất / bán ra thấp nhất)

Ngọc Thịnh Jewelry

Đà Nẵng
Vàng 9999 (nhẫn tròn) 132.800.000 ₫ 134.000.000 ₫
Vàng 98 (nhẫn tròn) 129.800.000 ₫ 131.000.000 ₫
Vàng 96 (nhẫn tròn) 126.800.000 ₫ 128.000.000 ₫
Vàng trang sức 24K 98 129.800.000 ₫ 132.000.000 ₫
Bạc trang sức 1.300.000 ₫ 2.300.000 ₫
Vàng tây 610 80.700.000 ₫ 84.400.000 ₫
Vàng trắng 10K 417 56.800.000 ₫ 60.200.000 ₫
Cập nhật 03:44 30/09/2026

Kim Khánh Việt Hưng

Đà Nẵng
Vàng Nhẫn Khâu 98 131.700.000 ₫ 133.300.000 ₫
Vàng Nhẫn Khâu 97 ( Quảng Nam ) 130.000.000 ₫ 131.600.000 ₫
Vàng Nhẫn Khâu 96 128.200.000 ₫ 129.800.000 ₫
Nữ trang 980 131.800.000 ₫ 135.100.000 ₫
Vàng 999.9 135.100.000 ₫ 136.900.000 ₫
Vàng NL Ngoài 9999 133.900.000 ₫ —
Vàng NL Ngoài 999 133.400.000 ₫ —
Vàng 41.7 56.300.000 ₫ 59.400.000 ₫
Vàng 41.7 W (Trắng) 56.800.000 ₫ 60.200.000 ₫
Vàng công ty 610 80.700.000 ₫ 84.400.000 ₫
Vàng đúc 82.100.000 ₫ 85.800.000 ₫
Cập nhật 03:44 30/09/2026

Hoa Kim Nguyên

Đà Nẵng
Vàng nhẫn khâu 98 129.800.000 ₫ 131.200.000 ₫
Vàng nhẫn khâu 9̉̉6 126.800.000 ₫ 128.200.000 ₫
Nữ trang 980 129.900.000 ₫ 132.400.000 ₫
VANG VI 9999 132.800.000 ₫ 134.200.000 ₫
Vang khau 9999 132.600.000 ₫ 134.000.000 ₫
Vàng công ty 79.300.000 ₫ —
Vang duc 80.500.000 ₫ 84.600.000 ₫
Cập nhật 03:44 30/09/2026

Huy Thành Jewelry

Toàn quốc
Vàng 24K (99.9%) 138.500.000 ₫ 142.300.000 ₫
Vàng 24K thị trường 132.500.000 ₫ —
Vàng 18K (75%) 101.700.000 ₫ 106.730.000 ₫
Vàng 10K (41.7%) 56.410.000 ₫ 59.200.000 ₫
Vàng 14K (58.5%) 79.320.000 ₫ 83.250.000 ₫
Vàng 22K (91.6%) 126.870.000 ₫ 130.350.000 ₫
Cập nhật 10:24 29/09/2026

PNJ

Toàn quốc
Vàng miếng SJC 999.9 139.500.000 ₫ 142.500.000 ₫
Nhẫn Trơn PNJ 999.9 139.500.000 ₫ 142.500.000 ₫
Vàng nữ trang 999.9 136.500.000 ₫ 141.500.000 ₫
Vàng nữ trang 999 136.360.000 ₫ 141.360.000 ₫
Vàng nữ trang 9920 134.170.000 ₫ 140.370.000 ₫
Vàng nữ trang 99 133.890.000 ₫ 140.090.000 ₫
Vàng Kim Bảo 999.9 139.500.000 ₫ 142.500.000 ₫
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 139.500.000 ₫ 142.500.000 ₫
Vàng 750 (18K) 96.230.000 ₫ 106.130.000 ₫
Cập nhật 03:44 30/09/2026

24h.com.vn

Toàn quốc
Vàng miếng SJC 139.500.000 ₫ 142.500.000 ₫
Cập nhật 03:44 30/09/2026