Giá vàng Đà Nẵng hôm nay

Tổng hợp giá vàng realtime trong ngày từ các tiệm vàng & thương hiệu lớn, lấy chuẩn SJC 9999 làm tham chiếu.

Một số nguồn tạm thời không phản hồi: DOJI Đà Nẵng: Get "https://update.giavang.doji.vn/banggia/doji_92411/92411": tls: failed to verify certificate: x509: certificate signed by unknown authority; BTMC (Bảo Tín Minh Châu): Get "http://api.btmc.vn/api/BTMCAPI/getpricebtmc?key=3kd8ub1llcg9t45hnoh8hmn7t5kc2v": dial tcp 123.31.47.60:80: i/o timeout
Tham chiếu · Vàng miếng SJC 9999
Mua vào 137.900.000 ₫ / lượng
Bán ra 141.900.000 ₫ / lượng
— không đổi trong ngày
Cập nhật lúc 03:19 01/08/2026

Biến động trong ngày

Bán ra Mua vào
🌍 Vàng thế giới (quy đổi) 129.296.775 ₫ / lượng
XAU/USD 4.048,40 USD / oz
Tỷ giá USD/VND 26.490 ₫ / USD
SJC cao hơn thế giới +12.603.225 ₫ / lượng (+9.75%)
Nguồn: gold-api.com (XAU/USD) & Vietcombank (USD/VND) · cập nhật 03:19 01/08/2026 · quy đổi 1 lượng = 37,5g / 1 oz = 31,1035g (chỉ tính hàm lượng vàng, chưa gồm phí & chênh lệch trong nước)

So sánh giá theo loại vàng

Đơn vị: triệu đồng / lượng · định dạng mua vào / bán ra

Loại vàng PNJ
Toàn quốc
24h.com.vn
Toàn quốc
Vàng miếng SJC
137,90 tr / 141,90 tr
137,90 tr / 141,90 tr
Nhẫn tròn trơn 9999
136,90 tr / 141,80 tr
Nữ trang / Trang sức 9999
134,50 tr / 139,50 tr
Vàng 24K
136,90 tr / 141,80 tr
Vàng 18K
94,73 tr / 104,63 tr
Mua vào Bán ra Tốt nhất (mua vào cao nhất / bán ra thấp nhất)

Ngọc Thịnh Jewelry

Đà Nẵng
Vàng 9999 (nhẫn tròn) 129.000.000 ₫ 130.200.000 ₫
Vàng 98 (nhẫn tròn) 126.000.000 ₫ 127.500.000 ₫
Vàng 96 (nhẫn tròn) 123.000.000 ₫ 124.500.000 ₫
Vàng trang sức 24K 98 126.000.000 ₫ 128.500.000 ₫
Bạc trang sức 1.300.000 ₫ 2.300.000 ₫
Vàng tây 610 79.000.000 ₫ 83.000.000 ₫
Vàng trắng 10K 417 55.500.000 ₫ 59.300.000 ₫
Cập nhật 03:19 01/08/2026

Kim Khánh Việt Hưng

Đà Nẵng
Vàng Nhẫn Khâu 98 126.900.000 ₫ 128.700.000 ₫
Vàng Nhẫn Khâu 97 ( Quảng Nam ) 125.000.000 ₫ 126.800.000 ₫
Vàng Nhẫn Khâu 96 123.400.000 ₫ 125.200.000 ₫
Nữ trang 980 127.000.000 ₫ 130.500.000 ₫
Vàng 999.9 130.300.000 ₫ 132.500.000 ₫
Vàng NL Ngoài 9999 129.200.000 ₫
Vàng NL Ngoài 999 128.700.000 ₫
Vàng 41.7 53.500.000 ₫ 57.000.000 ₫
Vàng 41.7 W (Trắng) 54.900.000 ₫ 58.700.000 ₫
Vàng công ty 610 78.600.000 ₫ 82.500.000 ₫
Vàng đúc 80.000.000 ₫ 83.900.000 ₫
Cập nhật 03:19 01/08/2026

Hoa Kim Nguyên

Đà Nẵng
Vàng nhẫn khâu 9999 129.000.000 ₫ 130.600.000 ₫
Vàng nhẫn khâu 98 126.200.000 ₫ 128.000.000 ₫
Vàng nhẫn khâu 96 123.600.000 ₫ 125.400.000 ₫
Nữ trang 980 126.300.000 ₫ 129.000.000 ₫
Vang khau 9999 vi 129.200.000 ₫ 130.800.000 ₫
Vàng công ty 76.500.000 ₫
Vàng đúc 78.500.000 ₫ 83.000.000 ₫
Cập nhật 03:19 01/08/2026

Huy Thành Jewelry

Toàn quốc
Vàng 24K (99.9%) 138.000.000 ₫ 142.000.000 ₫
Vàng 24K thị trường 128.000.000 ₫
Vàng 18K (75%) 101.330.000 ₫ 106.500.000 ₫
Vàng 10K (41.7%) 56.200.000 ₫ 59.070.000 ₫
Vàng 14K (58.5%) 79.040.000 ₫ 83.070.000 ₫
Vàng 22K (91.6%) 126.410.000 ₫ 130.070.000 ₫
Cập nhật 15:38 31/07/2026

PNJ

Toàn quốc
Vàng miếng SJC 999.9 137.900.000 ₫ 141.900.000 ₫
Nhẫn Trơn PNJ 999.9 136.900.000 ₫ 141.800.000 ₫
Vàng nữ trang 999.9 134.500.000 ₫ 139.500.000 ₫
Vàng nữ trang 999 134.360.000 ₫ 139.360.000 ₫
Vàng nữ trang 9920 132.180.000 ₫ 138.380.000 ₫
Vàng nữ trang 99 131.910.000 ₫ 138.110.000 ₫
Vàng Kim Bảo 999.9 136.900.000 ₫ 141.800.000 ₫
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 136.900.000 ₫ 141.800.000 ₫
Vàng 750 (18K) 94.730.000 ₫ 104.630.000 ₫
Cập nhật 03:19 01/08/2026

24h.com.vn

Toàn quốc
Vàng miếng SJC 137.900.000 ₫ 141.900.000 ₫
Cập nhật 03:19 01/08/2026