Giá vàng Đà Nẵng hôm nay

Tổng hợp giá vàng realtime trong ngày từ các tiệm vàng & thương hiệu lớn, lấy chuẩn SJC 9999 làm tham chiếu.

Một số nguồn tạm thời không phản hồi: Ngọc Thịnh (Đà Nẵng): HTTP 403 từ https://www.tierra.vn/tin-tuc/gia-vang-ngoc-thinh-hom-nay; BTMC (Bảo Tín Minh Châu): Get "http://api.btmc.vn/api/BTMCAPI/getpricebtmc?key=3kd8ub1llcg9t45hnoh8hmn7t5kc2v": context deadline exceeded
Tham chiếu · Vàng miếng SJC 9999
Mua vào 155.500.000 ₫ / lượng
Bán ra 158.500.000 ₫ / lượng
— không đổi trong ngày
Cập nhật lúc 16:52 01/06/2026

Biến động trong ngày

Bán ra Mua vào
🌍 Vàng thế giới (quy đổi) 143.059.009 ₫ / lượng
XAU/USD 4.495,60 USD / oz
Tỷ giá USD/VND 26.394 ₫ / USD
SJC cao hơn thế giới +15.440.991 ₫ / lượng (+10.79%)
Nguồn: gold-api.com (XAU/USD) & Vietcombank (USD/VND) · cập nhật 16:51 01/06/2026 · quy đổi 1 lượng = 37,5g / 1 oz = 31,1035g (chỉ tính hàm lượng vàng, chưa gồm phí & chênh lệch trong nước)

So sánh giá theo loại vàng

Đơn vị: triệu đồng / lượng · định dạng mua vào / bán ra

Loại vàng DOJI Đà Nẵng
Đà Nẵng
PNJ
Toàn quốc
24h.com.vn
Toàn quốc
Vàng miếng SJC
155,50 tr / 158,50 tr
155,50 tr / 158,50 tr
155,50 tr / 158,50 tr
Nhẫn tròn trơn 9999
155,50 tr / 158,50 tr
155,50 tr / 158,50 tr
Nữ trang / Trang sức 9999
151,50 tr / 155,50 tr
153,00 tr / 157,00 tr
Vàng 24K
155,50 tr / 158,50 tr
Vàng 18K
105,70 tr /
108,85 tr / 117,75 tr
Mua vào Bán ra Tốt nhất (mua vào cao nhất / bán ra thấp nhất)

DOJI Đà Nẵng

Đà Nẵng
Miếng SJC (Loại 1L) - Bán Lẻ 155.500.000 ₫ 158.500.000 ₫
NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG 155.500.000 ₫ 158.500.000 ₫
Nữ Trang 9999 - Bán Lẻ 151.500.000 ₫ 155.500.000 ₫
Giá Nguyên Liệu 18k - Bán Lẻ 105.700.000 ₫
Cập nhật 11:34 01/06/2026

Kim Khánh Việt Hưng

Đà Nẵng
Vàng Nhẫn Khâu 98 141.800.000 ₫ 143.300.000 ₫
Vàng Nhẫn Khâu 97 ( Quảng Nam ) 139.900.000 ₫ 141.400.000 ₫
Vàng Nhẫn Khâu 96 138.300.000 ₫ 139.800.000 ₫
Nữ trang 980 141.900.000 ₫ 144.800.000 ₫
Vàng 999.9 145.000.000 ₫ 146.900.000 ₫
Vàng NL Ngoài 9999 144.300.000 ₫
Vàng NL Ngoài 999 143.800.000 ₫
Vàng 41.7 59.200.000 ₫ 63.000.000 ₫
Vàng 41.7 W (Trắng) 60.700.000 ₫ 64.900.000 ₫
Vàng công ty 610 86.400.000 ₫ 91.100.000 ₫
Vàng đúc 87.800.000 ₫ 92.500.000 ₫
Cập nhật 16:51 01/06/2026

Hoa Kim Nguyên

Đà Nẵng
Vàng nhẫn khâu 9999 143.200.000 ₫ 145.400.000 ₫
Vàng nhẫn khâu 98 140.000.000 ₫ 142.200.000 ₫
Vàng nhẫn khâu 96 137.000.000 ₫ 139.200.000 ₫
Nữ trang 980 140.100.000 ₫ 143.400.000 ₫
9999 vĩ 143.400.000 ₫ 145.600.000 ₫
Vàng công ty 84.700.000 ₫
Vàng đúc 86.700.000 ₫ 91.200.000 ₫
Cập nhật 16:51 01/06/2026

Huy Thành Jewelry

Toàn quốc
Vàng 24K (99.9%) 155.000.000 ₫ 158.000.000 ₫
Vàng 24K thị trường 144.000.000 ₫
Vàng 18K (75%) 113.810.000 ₫ 118.500.000 ₫
Vàng 10K (41.7%) 63.130.000 ₫ 65.730.000 ₫
Vàng 14K (58.5%) 88.770.000 ₫ 92.430.000 ₫
Vàng 22K (91.6%) 141.980.000 ₫ 144.730.000 ₫
Cập nhật 16:27 01/06/2026

PNJ

Toàn quốc
Vàng miếng SJC 999.9 155.500.000 ₫ 158.500.000 ₫
Nhẫn Trơn PNJ 999.9 155.500.000 ₫ 158.500.000 ₫
Vàng nữ trang 999.9 153.000.000 ₫ 157.000.000 ₫
Vàng nữ trang 999 152.840.000 ₫ 156.840.000 ₫
Vàng nữ trang 9920 149.540.000 ₫ 155.740.000 ₫
Vàng nữ trang 99 149.230.000 ₫ 155.430.000 ₫
Vàng Kim Bảo 999.9 155.500.000 ₫ 158.500.000 ₫
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 155.500.000 ₫ 158.500.000 ₫
Vàng 750 (18K) 108.850.000 ₫ 117.750.000 ₫
Cập nhật 16:51 01/06/2026

24h.com.vn

Toàn quốc
Vàng miếng SJC 155.500.000 ₫ 158.500.000 ₫
Cập nhật 16:51 01/06/2026